Drink là gì?

/drɪŋk/Động từ

Drink nghĩa là Uống

Hình minh họa từ Drink - Uống

Ví dụ với Drink

  • What would you like to drink?

    Bạn muốn uống gì?

  • A1You should drink at least two liters of water each day.

    Bạn nên uống ít nhất hai lít nước mỗi ngày.

  • B1Sugary fizzy drinks can undermine fitness goals and provoke dental decay.

    Nước ngọt có ga nhiều đường có thể làm hỏng mục tiêu giữ dáng và gây sâu răng.

  • B2Physiologists emphasize the need for endurance athletes to drink electrolyte-replenishing fluids.

    Các nhà sinh lý học nhấn mạnh vận động viên sức bền cần uống dung dịch bổ sung chất điện giải.

Cụm từ thường đi với Drink

  • soft drink: nước ngọt giải khát có ga
  • drink water: uống nước
  • drink like a fish: uống rượu như nước lã

Từ đồng nghĩa

  • beverage: đồ uống
  • imbibe: uống, nốc

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Đi rinh (Drink) chai nước ngọt mát lạnh về uống đã khát.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →