Fruit là gì?

/frut/Danh từ

Fruit nghĩa là Trái cây

Hình minh họa từ Fruit - Trái cây

Ví dụ với Fruit

  • We supplement vitamins mostly by eating fruits.

    Chúng ta bổ sung vitamin cho cơ thể chủ yếu bằng cách ăn trái cây

  • A1Eating fresh fruit every day provides essential vitamins and minerals.

    Ăn trái cây tươi mỗi ngày cung cấp các vitamin và khoáng chất thiết yếu.

  • B1Vietnam is internationally celebrated for tropical fruits like mango, dragon fruit, and durian.

    Việt Nam nức tiếng quốc tế với các loại trái cây nhiệt đới như xoài, thanh long và sầu riêng.

  • B2After years of tireless research, their collaborative biotech project finally bore fruit.

    Sau nhiều năm nghiên cứu không mệt mỏi, dự án công nghệ sinh học hợp tác của họ cuối cùng đã đơm hoa kết trái.

Cụm từ thường đi với Fruit

  • fresh fruit: trái cây tươi
  • tropical fruit: trái cây nhiệt đới
  • bear fruit: đơm hoa kết trái, gặt hái thành quả

Từ đồng nghĩa

  • produce: hoa quả nông sản

Mẹo ghi nhớ

Rút (Fruit) cành hái trái cây chín mọng ngọt lịm trên cây.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →