Sauce là gì?

/sɔs/Danh từ

Sauce nghĩa là Nước sốt

Hình minh họa từ Sauce - Nước sốt

Ví dụ với Sauce

  • Some chilli sauce will make this dish more tasty.

    Một chút tương ớt sẽ làm món này ngon hơn

  • A1Dip your spring rolls into the sweet and sour fish sauce.

    Hãy chấm nem cuốn vào bát nước mắm chua ngọt nhé.

  • B1A rich hollandaise sauce made from clarified butter and egg yolks elevates poached eggs.

    Nước sốt hollandaise béo ngậy làm từ bơ tinh khiết và lòng đỏ trứng nâng tầm món trứng chần.

  • B2French classical cuisine classifies sauces into five foundational mother sauces.

    Ẩm thực cổ điển Pháp phân loại nước sốt thành năm loại sốt mẹ nền tảng.

Cụm từ thường đi với Sauce

  • fish sauce: nước mắm
  • tomato sauce: sốt cà chua
  • dipping sauce: nước chấm

Từ đồng nghĩa

  • dressing: nước sốt trộn
  • gravy: nước sốt thịt

Mẹo ghi nhớ

Sốt (Sauce) sánh mịn quyện đều món ăn thơm ngon nức lòng.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →