Soup là gì?

/sup/Danh từ

Soup nghĩa là Món súp, món canh

Hình minh họa từ Soup - Món súp, món canh

Ví dụ với Soup

  • Chicken soup is good for health and help prevent flu.

    Súp gà rất tốt cho sức khỏe và giúp ngừa cúm

  • A1A hot bowl of pumpkin soup is wonderful on a cold winter night.

    Một tô súp bí đỏ nóng hổi thật tuyệt vời vào đêm đông giá rét.

  • B1Vietnamese sour fish soup harmonizes sweet pineapple, tart tamarind, and tender catfish.

    Canh chua cá miền Tây dung hòa dứa ngọt, me chua và cá da trơn béo mềm.

  • B2Slow-simmering beef marrow bones creates a rich gelatinous broth essential for authentic pho soup.

    Ninh chậm xương tủy bò tạo nên phần nước dùng sánh đậm gelatin cốt lõi cho món súp phở chuẩn vị.

Cụm từ thường đi với Soup

  • hot bowl of soup: tô súp/canh nóng hổi
  • chicken noodle soup: súp gà nấu mì
  • simmer soup: ninh canh trên lửa nhỏ

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Xúp (Soup) nóng húp sột soạt ấm lòng ngày mưa gió.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →