Stir- fry là gì?

/stɜr- fraɪ/Động từ

Stir- fry nghĩa là Xào

Hình minh họa từ Stir- fry - Xào

Ví dụ với Stir- fry

  • Though tasty, stir-fried food is not good for health.

    Mặc dù rất ngon nhưng các món xào không tốt cho sức khỏe

  • A1He can quickly stir-fry noodles with beef and greens in ten minutes.

    Anh ấy có thể nhanh chóng xào mì với thịt bò và rau xanh chỉ trong mười phút.

  • B1To successfully stir-fry, the wok must be heated until smoking hot before swirling oil.

    Để xào thành công, chảo lòng sâu phải được đun nóng bốc khói trước khi láng dầu ăn.

  • B2Mastery of wok hei imparts a distinct smoky essence to Cantonese high-heat stir-fry dishes.

    Thành thạo kỹ thuật nhiệt chảo mang lại hương khói đặc trưng cho các món xào lửa lớn kiểu Quảng Đông.

Cụm từ thường đi với Stir- fry

  • stir-fry vegetables: xào rau củ
  • stir-fry beef: xào thịt bò
  • stir-fry in a wok: xào đảo nhanh tay trong chảo lòng sâu

Từ đồng nghĩa

  • sauté: đảo xào lửa to
  • wok cook: xào chảo

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Sờ tay phải (Stir-fry) đảo nhanh tay trên chảo nóng để xào rau củ giòn xanh.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →