yogurt là gì?

/ˈjɒɡət/Danh từ

yogurt nghĩa là sữa chua

Hình minh họa từ yogurt - sữa chua

Ví dụ với yogurt

  • She mixes Greek yogurt with honey and fresh blueberries for a healthy breakfast.

    Cô trộn sữa chua Hy Lạp với mật ong và việt quất tươi cho một bữa sáng lành mạnh.

  • A1Eating yogurt regularly improves gut digestion.

    Ăn sữa chua thường xuyên giúp cải thiện hệ tiêu hóa đường ruột.

  • B1Straining whey liquid out of fermented milk yields thick, protein-rich authentic Greek yogurt.

    Lọc bỏ nước váng sữa khỏi sữa lên men sẽ thu được sữa chua Hy Lạp nguyên bản dẻo đặc và giàu đạm.

  • B2Probiotic cultures such as Lactobacillus bulgaricus metabolize lactose into lactic acid, yielding yogurt's characteristic tart acidity and thickened matrix.

    Các chủng vi sinh probiotic như Lactobacillus bulgaricus chuyển hóa lactose thành axit lactic, tạo ra vị chua thanh đặc trưng và kết cấu sánh đặc của sữa chua.

Cụm từ thường đi với yogurt

  • Greek yogurt: sữa chua Hy Lạp dẻo đặc
  • plain yogurt: sữa chua không đường

Mẹo ghi nhớ

Yogurt là sữa lên men giàu lợi khuẩn tốt cho đường ruột và tiêu hóa.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →