Boil là gì?

/bɔɪl/Động từ

Boil nghĩa là Luộc, đun sôi

Hình minh họa từ Boil - Luộc, đun sôi

Ví dụ với Boil

  • I have just boiled some eggs. Do you want one?

    Tớ vừa luộc vài quả trứng. Cậu muốn ăn một quả không?

  • A1Boil water before preparing instant noodles.

    Hãy đun sôi nước trước khi pha mì gói.

  • B1Bring the herbal broth to a rolling boil before adding thin slices of fresh fish.

    Đun nước dùng thảo mộc sôi sùng sục trước khi thả những lát cá tươi thái mỏng vào.

  • B2Water boils at lower temperatures at higher mountain altitudes due to decreased atmospheric pressure.

    Nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn khi ở độ cao trên núi do áp suất khí quyển giảm.

Cụm từ thường đi với Boil

  • boil water: đun sôi nước
  • hard-boiled egg: trứng luộc chín kỹ
  • bring to a boil: đun cho sôi sùng sục

Từ đồng nghĩa

  • simmer: ninh sôi lăn tăn
  • cook in water: luộc

Từ trái nghĩa

  • freeze: làm đông
  • cool: làm nguội

Mẹo ghi nhớ

Bồi (Boil) thêm củi để đun sôi nồi nước luộc bánh chưng.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →