Bread là gì?

/brɛd/Danh từ

Bread nghĩa là Bánh mì

Hình minh họa từ Bread - Bánh mì

Ví dụ với Bread

  • Banana bread is a favorite sweet of many people.

    Bánh mì chuối là món ngọt yêu thích của rất nhiều người

  • A1I eat toasted bread with butter and jam every breakfast.

    Tôi ăn bánh mì nướng với bơ và mứt vào mỗi bữa sáng.

  • B1Artisan sourdough bread requires fermented starter dough instead of commercial baker yeast.

    Bánh mì lên men tự nhiên thủ công cần bột cái lên men thay vì men nở công nghiệp.

  • B2Bread has served as the foundational nutritional staple across Mediterranean civilizations for millennia.

    Bánh mì đã đóng vai trò là lương thực dinh dưỡng nền tảng khắp các nền văn minh Địa Trung Hải qua hàng thiên niên kỷ.

Cụm từ thường đi với Bread

  • loaf of bread: ổ bánh mì
  • wholewheat bread: bánh mì nguyên cám
  • daily bread: lương thực hàng ngày, kế sinh nhai

Từ đồng nghĩa

  • bakery product: bánh mì bánh ngọt
  • baguette: bánh mì que

Mẹo ghi nhớ

Bẻ ra (Bread) từng miếng bánh mì giòn tan chấm sữa đặc.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →