sausage là gì?

/ˈsɒsɪdʒ/Danh từ

sausage nghĩa là xúc xích / lạp xưởng

Hình minh họa từ sausage - xúc xích / lạp xưởng

Ví dụ với sausage

  • Sizzling pork sausages were served alongside scrambled eggs for breakfast.

    Những chiếc xúc xích thịt lợn xèo xèo được phục vụ cùng trứng bác cho bữa sáng.

  • A1We grilled sausages and corn on the barbecue.

    Chúng tôi nướng xúc xích và ngô trên bếp than nướng ngoài trời.

  • B1Traditional German bratwurst sausages are flavored with nutmeg, caraway seeds, and fresh marjoram.

    Xúc xích bratwurst truyền thống của Đức được tẩm ướp với nhục đậu khấu, hạt thì là Ba Tư và kinh giới tươi.

  • B2Charcuterie artisans rely on lactic acid fermentation and curing nitrates to preserve uncooked dry sausages safely without refrigeration.

    Các nghệ nhân làm đồ nguội dựa vào quá trình lên men axit lactic và nitrat ủ muối để bảo quản xúc xích khô sống một cách an toàn mà không cần tủ lạnh.

Cụm từ thường đi với sausage

  • grilled sausage: xúc xích nướng
  • smoked sausage: xúc xích hun khói

Từ đồng nghĩa

  • frankfurter: xúc xích đức
  • bratwurst: xúc xích nướng Đức

Mẹo ghi nhớ

Sauce (ướp gia vị muối) -> sausage là thịt xay nhồi ướp gia vị nướng thơm lừng.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →