Spice là gì?

/spaɪs/Danh từ

Spice nghĩa là Gia vị

Hình minh họa từ Spice - Gia vị

Ví dụ với Spice

  • Don’t add too much spice, it may ruin the dish.

    Đừng cho nhiều gia vị quá, có thể làm hỏng món ăn đấy

  • A1Cinnamon and star anise are fragrant spices used in beef pho.

    Quế và hoa hồi là những loại gia vị dậy mùi được dùng trong phở bò.

  • B1Variety is the spice of life; trying novel cuisines keeps our palates adventurous.

    Sự đa dạng là gia vị của cuộc sống; thử những nền ẩm thực mới giúp vị giác luôn khám phá điều thú vị.

  • B2Maritime expeditions during the Age of Exploration were largely motivated by lucrative spice trade monopolies.

    Các chuyến hải hành trong Kỷ nguyên Khám phá phần lớn được thôi thúc bởi sự độc quyền buôn bán gia vị béo bở.

Cụm từ thường đi với Spice

  • exotic spices: gia vị ngoại lai, quý hiếm
  • add spice: thêm gia vị nêm nếm
  • spice of life: gia vị của cuộc sống (điều làm cuộc sống thú vị)

Từ đồng nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Sợ phải (Spice) ăn món nhạt nhẽo nên luôn nêm đủ gia vị thảo thơm.

Từ vựng khác chủ đề Đồ ăn & Thức uống

Xem toàn bộ 95 từ chủ đề Đồ ăn & Thức uống →