Leopard là gì?

/ˈlepərd/Danh từ

Leopard nghĩa là Báo hoa mai

Hình minh họa từ Leopard - Báo hoa mai

Ví dụ với Leopard

  • The leopard hauled its heavy kill up into the acacia tree branches.

    Báo hoa mai tha con mồi nặng lên cành cây keo.

  • A1The leopard has beautiful yellow fur covered in dark spots.

    Báo hoa mai có bộ lông màu vàng tuyệt đẹp phủ đầy những đốm đen.

  • B1Unlike lions, leopards are solitary predators that hunt silently under the cover of night.

    Không giống như sư tử, báo hoa mai là loài săn mồi đơn độc săn mồi lặng lẽ dưới màn đêm.

  • B2Leopards exhibit extraordinary muscular adaptability, dragging carcasses exceeding their own body weight up vertical trunks.

    Báo hoa mai thể hiện sự thích nghi cơ bắp phi thường, kéo những xác con mồi vượt quá trọng lượng cơ thể lên thân cây thẳng đứng.

Cụm từ thường đi với Leopard

  • snow leopard: báo tuyết
  • leopard spots: đốm da báo hoa mai
  • elusive leopard: loài báo ẩn dật khó bắt gặp

Từ đồng nghĩa

  • panther: báo hoa mai / báo đen

Mẹo ghi nhớ

Lê bớt (Leopard) - con báo hoa mai lê bước nhẹ nhàng trèo lên cây rình mồi.

Từ vựng khác chủ đề Động vật

Xem toàn bộ 118 từ chủ đề Động vật →