Leopard là gì?
Leopard nghĩa là Báo hoa mai

Ví dụ với Leopard
The leopard hauled its heavy kill up into the acacia tree branches.
Báo hoa mai tha con mồi nặng lên cành cây keo.
A1The leopard has beautiful yellow fur covered in dark spots.
Báo hoa mai có bộ lông màu vàng tuyệt đẹp phủ đầy những đốm đen.
B1Unlike lions, leopards are solitary predators that hunt silently under the cover of night.
Không giống như sư tử, báo hoa mai là loài săn mồi đơn độc săn mồi lặng lẽ dưới màn đêm.
B2Leopards exhibit extraordinary muscular adaptability, dragging carcasses exceeding their own body weight up vertical trunks.
Báo hoa mai thể hiện sự thích nghi cơ bắp phi thường, kéo những xác con mồi vượt quá trọng lượng cơ thể lên thân cây thẳng đứng.
Cụm từ thường đi với Leopard
- snow leopard: báo tuyết
- leopard spots: đốm da báo hoa mai
- elusive leopard: loài báo ẩn dật khó bắt gặp
Từ đồng nghĩa
- panther: báo hoa mai / báo đen
Mẹo ghi nhớ
Lê bớt (Leopard) - con báo hoa mai lê bước nhẹ nhàng trèo lên cây rình mồi.