Trolley là gì?

/ˈtrɑːli/Danh từ

Trolley nghĩa là Xe đẩy hàng siêu thị

Hình minh họa từ Trolley - Xe đẩy hàng siêu thị

Ví dụ với Trolley

  • He pushed a full grocery trolley through the checkout lane.

    Anh đẩy chiếc xe đầy ắp hàng tạp hóa qua làn thanh toán

  • A1He loaded heavy watermelon and milk cartons into his supermarket trolley.

    Anh ấy chất dưa hấu nặng và những lốc sữa vào chiếc xe đẩy hàng siêu thị.

  • B1Airport luggage trolleys are provided complimentary to assist passengers transferring baggage between terminals.

    Xe đẩy hành lý sân bay được cung cấp miễn phí để hỗ trợ hành khách chuyển đồ giữa các nhà ga.

  • B2Modern supermarket trolleys incorporate coin-deposit locks to deter theft and ensure parking bay return.

    Xe đẩy siêu thị hiện đại gắn khóa đặt cọc xu để chống trộm và đảm bảo trả về đúng điểm đỗ.

Cụm từ thường đi với Trolley

  • supermarket trolley: xe đẩy hàng siêu thị
  • luggage trolley: xe đẩy hành lý sân bay
  • push a trolley: đẩy xe đẩy hàng

Từ đồng nghĩa

  • cart: xe đẩy
  • handcart: xe kéo tay

Mẹo ghi nhớ

Trố mắt lia (Trolley) theo chiếc xe đẩy hàng siêu thị chất đầy ắp bánh kẹo.

Từ vựng khác chủ đề Mua sắm

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Mua sắm →