Clap là gì?

/klæp/Động từ

Clap nghĩa là Vỗ tay, hoan hô

Hình minh họa từ Clap - Vỗ tay, hoan hô

Ví dụ với Clap

  • The show was so good that he forgot to clap at the end of it.

    Buổi diễn quá tuyệt đến mức anh ấy quên cả vỗ tay ở phần cuối chương trình

  • A1The children began to clap their hands happily to the beat of the music.

    Những đứa trẻ bắt đầu vui vẻ vỗ tay theo nhịp điệu của âm nhạc.

  • B1The audience clapped enthusiastically when the guest violinist bowed gracefully.

    Khán giả đã vỗ tay đầy hào hứng khi nghệ sĩ vĩ cầm khách mời cúi chào duyên dáng.

  • B2Concertgoers began clapping in unison, demanding that the headlining band perform an encore.

    Khán giả đi xem hòa nhạc bắt đầu vỗ tay đồng thanh, yêu cầu ban nhạc chính biểu diễn thêm một bài nữa.

Cụm từ thường đi với Clap

  • clap hands: vỗ hai bàn tay
  • clap enthusiastically: vỗ tay đầy hào hứng
  • clap in rhythm: vỗ tay theo nhịp điệu bài hát

Từ đồng nghĩa

  • applaud: tán thưởng vỗ tay
  • cheer: reo hò
  • salute: hoan nghênh

Từ trái nghĩa

  • boo: la ó

Mẹo ghi nhớ

Kẹp (Clap) hai bàn tay vào nhau vỗ bôm bốp khen ngợi ca sĩ hát hay.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →