Creative là gì?

/kriˈeɪtɪv/Tính từ

Creative nghĩa là tính sáng tạo

Hình minh họa từ Creative - tính sáng tạo

Ví dụ với Creative

  • You need to be creative in art.

    Bạn cần phải sáng tạo trong nghệ thuật

  • A1She is a creative girl who makes beautiful paper animals and cards.

    Cô ấy là một cô bé sáng tạo, người làm ra những con vật bằng giấy và thiệp rất đẹp.

  • B1Advertising firms recruit creative minds capable of transforming simple concepts into viral campaigns.

    Các công ty quảng cáo tuyển dụng những bộ óc sáng tạo có khả năng biến ý niệm đơn giản thành chiến dịch lan truyền.

  • B2Nurturing divergent thinking during early childhood cultivates long-term creative resilience in adulthood.

    Nuôi dưỡng tư duy phân kỳ trong thời thơ ấu bồi đắp khả năng sáng tạo bền bỉ dài hạn khi trưởng thành.

Cụm từ thường đi với Creative

  • creative thinking: tư duy sáng tạo
  • creative writing: viết văn sáng tạo
  • creative process: quy trình sáng tạo

Từ đồng nghĩa

  • innovative: đổi mới cách tân
  • imaginative: giàu trí tưởng tượng
  • inventive: phát minh tài tình

Từ trái nghĩa

  • uninspired: không có cảm hứng
  • conventional: theo khuôn mẫu cổ điển

Mẹo ghi nhớ

Cờ ri tít (Creative) - cờ bay phấp phới tít trên cao nhờ ý tưởng thiết kế đầy tính sáng tạo.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →