Masterpiece là gì?

/ˈmæstərˌpis/Danh từ

Masterpiece nghĩa là Kiệt tác

Hình minh họa từ Masterpiece - Kiệt tác

Ví dụ với Masterpiece

  • “Monalisa” is a well-known masterpiece of Leonardo Da Vinci.

    ‘Monalisa’ là một kiệt tác nổi tiếng của danh họa Leonardo Da Vinci

  • A1Leonardo da Vinci's Mona Lisa is considered a world masterpiece.

    Bức tranh Mona Lisa của Leonardo da Vinci được coi là một kiệt tác của thế giới.

  • B1The Sydney Opera House is universally acknowledged as a twentieth-century architectural masterpiece.

    Nhà hát Opera Sydney được toàn cầu công nhận là một kiệt tác kiến trúc của thế kỷ hai mươi.

  • B2Critics hailed the cinematic trilogy as an unrepeatable cinematic masterpiece of visual narrative.

    Các nhà phê bình ca ngợi bộ ba phim điện ảnh là một kiệt tác tự sự thị giác không thể lặp lại.

Cụm từ thường đi với Masterpiece

  • timeless masterpiece: kiệt tác bất hủ vượt thời gian
  • architectural masterpiece: kiệt tác kiến trúc
  • literary masterpiece: kiệt tác văn học

Từ đồng nghĩa

  • magnum opus: tác phẩm để đời
  • tour de force: tuyệt phẩm xuất thần
  • classic: tác phẩm kinh điển

Từ trái nghĩa

  • mediocrity: tác phẩm tầm thường

Mẹo ghi nhớ

Mát tơ bít (Masterpiece) - tác phẩm kiệt tác được ông chủ mát tay mua với giá kỷ lục.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →