Image là gì?

/ˈɪmɪʤ/Danh từ

Image nghĩa là Bức ảnh

Hình minh họa từ Image - Bức ảnh

Ví dụ với Image

  • Where did you find this image?

    Cậu tìm thấy bức ảnh này ở đâu thế?

  • A1Click on the image to make it larger on your phone screen.

    Nhấp vào bức ảnh để phóng to nó trên màn hình điện thoại của bạn.

  • B1The fashion company spent millions revamping its corporate image through glossy magazine advertisements.

    Công ty thời trang đã chi hàng triệu đô la để làm mới hình ảnh doanh nghiệp qua các quảng cáo trên tạp chí bóng bẩy.

  • B2Astronomers processed radio telescope telemetry to render the first direct image of a supermassive black hole.

    Các nhà thiên văn học đã xử lý dữ liệu đo từ xa của kính viễn vọng vô tuyến để tái tạo hình ảnh trực tiếp đầu tiên của một lỗ đen siêu lớn.

Cụm từ thường đi với Image

  • high-resolution image: hình ảnh độ phân giải cao
  • public image: hình ảnh trước công chúng
  • mirror image: hình ảnh phản chiếu trong gương

Từ đồng nghĩa

  • picture: bức ảnh
  • photograph: ảnh chụp
  • visual: hình ảnh trực quan

Mẹo ghi nhớ

Im mít (Image) - im lặng ngắm nhìn bức ảnh kỉ niệm đẹp trên bàn học.

Từ vựng khác chủ đề Nghệ thuật

Xem toàn bộ 98 từ chủ đề Nghệ thuật →