rehabilitation là gì?

/ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃn/Danh từ

rehabilitation nghĩa là sự phục hồi chức năng vận động

Hình minh họa từ rehabilitation - sự phục hồi chức năng vận động

Ví dụ với rehabilitation

  • We can see a rehabilitation here.

    Chúng ta có thể thấy một sự phục hồi chức năng vận động ở đây.

  • A1We can see a rehabilitation here.

    Chúng ta có thể thấy một sự phục hồi chức năng vận động ở đây.

  • B1Understanding the role of rehabilitation is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự phục hồi chức năng vận động là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how rehabilitation influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự phục hồi chức năng vận động ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với rehabilitation

  • common rehabilitation: sự phục hồi chức năng vận động phổ biến
  • essential rehabilitation: sự phục hồi chức năng vận động thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • physical recovery: phục hồi chức năng

Mẹo ghi nhớ

Tập vật lý trị liệu phục hồi chức năng rehabilitation giúp người bệnh đi lại bình thường sau tai nạn.

Từ vựng khác chủ đề Sức khỏe

Xem toàn bộ 81 từ chủ đề Sức khỏe →