Bank là gì?

/Bæŋk/Danh từ

Bank nghĩa là Ngân hàng

Hình minh họa từ Bank - Ngân hàng

Ví dụ với Bank

  • I am going to the bank to withdraw some money. Do you want to come with me?

    Tớ đang đến ngân hàng để rút tiền. Cậu có muốn đi cùng không?

  • A1She walked to the nearest bank to withdraw some cash.

    Cô ấy đi bộ tới ngân hàng gần nhất để rút một ít tiền mặt.

  • B1Securing a low-interest mortgage from the bank enabled them to purchase their first suburban home.

    Có được khoản thế chấp lãi suất thấp từ ngân hàng đã giúp họ mua được căn nhà đầu tiên ở ngoại ô.

  • B2Central banks adjust benchmark lending rates to curb inflationary pressures in overheated economies.

    Các ngân hàng trung ương điều chỉnh lãi suất cơ bản để kiềm chế áp lực lạm phát trong nền kinh tế tăng trưởng nóng.

Cụm từ thường đi với Bank

  • commercial bank: ngân hàng thương mại
  • open a bank account: mở tài khoản ngân hàng
  • bank loan: khoản vay ngân hàng

Từ đồng nghĩa

  • financial institution: tổ chức tài chính
  • depository: nơi ký gửi tiền mặt

Mẹo ghi nhớ

Bắn tiền qua thẻ (Bank) tại quầy giao dịch ngân hàng an toàn nhanh chóng.

Từ vựng khác chủ đề Thành phố

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Thành phố →