Citizen là gì?

/ˈsɪtəzən/Danh từ

Citizen nghĩa là Cư dân thành phố, công dân

Hình minh họa từ Citizen - Cư dân thành phố, công dân

Ví dụ với Citizen

  • Be a good citizen and stop littering in the streets.

    Hãy làm một công dân tốt và dừng việc xả rác ra đường phố

  • A1Every citizen has the legal right and civic duty to vote in elections.

    Mỗi công dân đều có quyền lợi hợp pháp và nghĩa vụ công dân đi bỏ phiếu bầu cử.

  • B1Public transit offers discounted fares for students and senior citizens across metropolitan zones.

    Giao thông công cộng áp dụng giảm giá vé cho học sinh và người cao tuổi khắp các đô thị.

  • B2Digital governance platforms empower ordinary citizens to report urban infrastructural potholes directly.

    Nền tảng chính quyền số trao quyền cho người dân trực tiếp phản ánh các điểm ổ gà hạ tầng đô thị.

Cụm từ thường đi với Citizen

  • senior citizen: người cao tuổi
  • law-abiding citizen: công dân tuân thủ pháp luật
  • global citizen: công dân toàn cầu

Từ đồng nghĩa

  • resident: cư dân
  • inhabitant: người sinh sống

Từ trái nghĩa

  • foreigner: người nước ngoài
  • alien: kiều dân

Mẹo ghi nhớ

Siêng tỉ mẩn (Citizen) mỗi người công dân đều chung tay xây dựng đô thị văn minh.

Từ vựng khác chủ đề Thành phố

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Thành phố →