Museum là gì?

/mjuˈziəm/Danh từ

Museum nghĩa là Bảo tàng

Hình minh họa từ Museum - Bảo tàng

Ví dụ với Museum

  • A trip to the museum is an essential part of every school year.

    Một chuyến đi tới viện bảo tàng là một phần không thể thiếu của mỗi năm học

  • A1The natural history museum exhibits huge dinosaur skeletons.

    Bảo tàng lịch sử tự nhiên triển lãm những bộ xương khủng long khổng lồ.

  • B1Visiting the national museum deepened our understanding of Vietnam rich anti-colonial struggle.

    Ghé thăm bảo tàng quốc gia đã làm sâu sắc thêm hiểu biết của chúng tôi về cuộc đấu tranh chống thực dân hào hùng của dân tộc Việt Nam.

  • B2Curators employ ultraviolet-filtering display glass across museum galleries to prevent pigment photolysis.

    Người giám tuyển dùng kính lọc tia cực tím khắp các phòng bảo tàng để ngăn chặn sự bay màu của tranh.

Cụm từ thường đi với Museum

  • history museum: bảo tàng lịch sử
  • art museum: bảo tàng nghệ thuật
  • museum exhibit: vật trưng bày trong bảo tàng

Từ đồng nghĩa

  • gallery: phòng triển lãm nghệ thuật
  • cultural center: trung tâm văn hóa lưu trữ

Mẹo ghi nhớ

Miu siêng ẵm (Museum) vé bước vào viện bảo tàng chiêm ngưỡng cổ vật ngàn năm.

Từ vựng khác chủ đề Thành phố

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Thành phố →