Roundabout là gì?

/ˈraʊndəbaʊt/Danh từ

Roundabout nghĩa là Bùng binh, vòng xuyến giao thông

Hình minh họa từ Roundabout - Bùng binh, vòng xuyến giao thông

Ví dụ với Roundabout

  • Traffic flows counter-clockwise smoothly through the multi-lane city roundabout.

    Giao thông lưu thông ngược chiều kim đồng hồ êm ả qua bùng binh nhiều làn của thành phố

  • A1Take the first exit when you enter the roundabout.

    Hãy rẽ vào lối ra đầu tiên khi bạn đi vào bùng binh nhé.

  • B1Modern roundabouts significantly reduce serious vehicular head-on collisions compared to traditional signalized crossroads.

    Các vòng xuyến hiện đại giảm đáng kể các vụ va chạm trực diện nghiêm trọng so với các ngã tư có đèn tín hiệu truyền thống.

  • B2Turbo roundabouts feature spiral lane markings that physically steer motorists toward intended exits without lane changing.

    Vòng xuyến xoắn ốc có vạch kẻ làn hình xoắn hướng dẫn người lái xe đến lối ra dự kiến mà không cần chuyển làn.

Cụm từ thường đi với Roundabout

  • traffic roundabout: vòng xuyến giao thông
  • enter a roundabout: tiến vào bùng binh
  • take the second exit at the roundabout: đi theo lối ra thứ hai tại bùng binh

Từ đồng nghĩa

  • traffic circle: vòng xoay giao thông
  • rotary: điểm quay vòng

Mẹo ghi nhớ

Rao đao bão (Roundabout) - chạy xe theo đường tròn vòng quanh bùng binh.

Từ vựng khác chủ đề Thành phố

Xem toàn bộ 69 từ chủ đề Thành phố →