Pessimistic là gì?
Pessimistic nghĩa là Bi quan

Ví dụ với Pessimistic
Do not be so pessimistic before hearing the final results.
Đừng quá bi quan trước khi nghe kết quả cuối cùng
A1Don't be so pessimistic; things will get much better soon.
Đừng bi quan như vậy; mọi chuyện sẽ sớm tốt đẹp hơn thôi.
B1His pessimistic outlook led him to sell all his equities right before the historic market rally.
Cái nhìn bi quan khiến anh bán sạch cổ phiếu ngay trước đợt phục hồi lịch sử.
B2While contingency planning requires realism, adopting an unduly pessimistic posture paralyzes innovation.
Dù lập kế hoạch dự phòng cần thực tế, việc giữ thái độ bi quan thái quá sẽ làm tê liệt đổi mới.
Cụm từ thường đi với Pessimistic
- pessimistic forecast: dự báo bi quan
- pessimistic view: cái nhìn tiêu cực, bi quan
- unduly pessimistic: bi quan thái quá
Từ đồng nghĩa
- gloomy: ảm đạm
- defeatist: bại xu hướng
Từ trái nghĩa
- optimistic: lạc quan
- hopeful: hy vọng
Mẹo ghi nhớ
Bé si mê tích (Pessimistic) cóp nhưng lại luôn bi quan lo sợ rủi ro.
Từ vựng khác chủ đề Tính cách
- arrogant kiêu ngạo ngạo mạn
- modest khiêm tốn nhún nhường
- diligent chăm chỉ cần mẫn
- tolerant khoan dung bao dung
- greedy tham lam hám lợi
- considerate chu đáo ân cần
- reckless liều lĩnh coi thường nguy hiểm
- cautious thận trọng cẩn trọng
- witty dí dỏm thông minh sắc sảo
- cunning xảo quyệt mưu mô láu cá
- naive ngây thơ khờ dại cả tin
- introverted hướng nội trầm lặng