Blueberry là gì?

/ˈbluːberi/Danh từ

Blueberry nghĩa là Quả việt quất

Hình minh họa từ Blueberry - Quả việt quất

Ví dụ với Blueberry

  • Blueberries are packed with antioxidants that help protect brain cells.

    Việt quất chứa đầy chất chống oxy hóa giúp bảo vệ tế bào não

  • A1He topped his breakfast oatmeal with fresh sweet blueberries.

    Anh ấy rắc những quả việt quất tươi ngọt lên trên bát yến mạch bữa sáng.

  • B1Regular consumption of blueberries has been linked to improved memory and cognitive performance.

    Ăn việt quất thường xuyên có liên quan đến việc cải thiện trí nhớ và hiệu suất nhận thức.

  • B2Anthocyanin pigments give blueberries their characteristic deep indigo hue while scavenging systemic free radicals.

    Sắc tố anthocyanin mang lại cho việt quất màu chàm đậm đặc trưng trong khi quét sạch các gốc tự do trong cơ thể.

Cụm từ thường đi với Blueberry

  • wild blueberries: việt quất rừng hoang dã
  • blueberry muffin: bánh nướng xốp việt quất
  • blueberry pancake: bánh kếp việt quất

Từ đồng nghĩa

  • superfruit: siêu trái cây

Mẹo ghi nhớ

Bơ lưu bơ rì (Blueberry) - quả việt quất màu xanh lam (blue) lưu giữ tuổi thanh xuân.

Từ vựng khác chủ đề Trái cây

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Trái cây →