Lychee là gì?
Lychee nghĩa là Quả vải thiều

Ví dụ với Lychee
Translucent, perfumed white flesh bursts with sweet juice beneath the bumpy red lychee shell.
Lớp cùi trắng mọng nước trong mờ ngát hương vỡ òa vị ngọt ngào dưới lớp vỏ quả vải màu đỏ sần sùi.
A1He cracked the thin red shell and popped the juicy sweet lychee into his mouth.
Anh bóc lớp vỏ đỏ mỏng và bỏ quả vải mọng nước ngọt ngào vào miệng.
B1High temperatures during post-harvest transit cause rapid enzymatic browning of delicate lychee pericarp skins.
Nhiệt độ cao trong quá trình vận chuyển sau thu hoạch gây ra hiện tượng hóa nâu do enzym nhanh chóng trên vỏ quả vải mỏng manh.
B2Ancient Chinese imperial couriers rode relay horses across thousands of miles to deliver fresh southern lychees to the emperor.
Những người chuyển phát nhanh hoàng gia Trung Quốc cổ đại đã cưỡi ngựa tiếp sức qua hàng nghìn dặm để đưa vải thiều tươi miền nam cho hoàng đế.
Cụm từ thường đi với Lychee
- fresh lychee: vải thiều tươi
- sweet lychee: quả vải ngọt ngào
- lychee orchard: vườn vải thiều
Từ đồng nghĩa
- litchi: vải thiều
Mẹo ghi nhớ
Lại chi (Lychee) - mùa hè về lại được thưởng thức những chùm vải thiều ngọt lịm.