Grapefruit là gì?

/ˈɡreɪpfruːt/Danh từ

Grapefruit nghĩa là Quả bưởi (chùm)

Hình minh họa từ Grapefruit - Quả bưởi (chùm)

Ví dụ với Grapefruit

  • She enjoys half a fresh grapefruit with honey every breakfast.

    Cô ấy thích ăn nửa quả bưởi tươi với mật ong vào mỗi bữa sáng

  • A1Drinking fresh grapefruit juice helps you absorb plenty of vitamin C.

    Uống nước ép bưởi tươi giúp bạn hấp thụ nhiều vitamin C.

  • B1Certain prescription medications interact adversely with compounds found in grapefruit.

    Một số loại thuốc kê đơn tương tác bất lợi với các hợp chất có trong quả bưởi.

  • B2The citrus hybrid known as grapefruit originated from a spontaneous cross between sweet orange and pomelo.

    Giống lai họ cam quýt mang tên grapefruit bắt nguồn từ sự lai tạo tự nhiên giữa cam ngọt và bưởi chùm.

Cụm từ thường đi với Grapefruit

  • grapefruit juice: nước ép bưởi
  • pink grapefruit: bưởi đào ruột hồng
  • fresh grapefruit: quả bưởi tươi ngon

Từ đồng nghĩa

  • citrus fruit: trái cây có múi họ cam bưởi

Mẹo ghi nhớ

Gờ rếp phờ rút (Grapefruit) - bóc múi bưởi mọng nước rút hết hạt ra ăn ngọt mát.

Từ vựng khác chủ đề Trái cây

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Trái cây →