Kiwi là gì?

/ˈkiːwiː/Danh từ

Kiwi nghĩa là Quả kiwi

Hình minh họa từ Kiwi - Quả kiwi

Ví dụ với Kiwi

  • Kiwi has bright green flesh with tiny edible black seeds.

    Quả kiwi có ruột màu xanh tươi với những hạt đen nhỏ ăn được

  • A1Cut the kiwi in half and scoop out the green fruit with a spoon.

    Cắt quả kiwi làm đôi và dùng thìa múc phần thịt quả xanh ra ăn.

  • B1A single kiwi provides more than the daily recommended intake of vitamin C.

    Một quả kiwi duy nhất cung cấp nhiều hơn lượng vitamin C khuyến nghị hàng ngày.

  • B2Actinidain enzymes extracted from kiwifruit function as natural culinary tenderizers for tough meats.

    Enzyme actinidain chiết xuất từ quả kiwi hoạt động như chất làm mềm tự nhiên cho các loại thịt dai.

Cụm từ thường đi với Kiwi

  • golden kiwi: kiwi vàng ruột vàng
  • slice a kiwi: cắt lát quả kiwi
  • kiwi smoothie: sinh tố kiwi

Từ đồng nghĩa

  • kiwifruit: trái kiwi
  • Chinese gooseberry: dương đào (tên cũ)

Mẹo ghi nhớ

Kỳ quái (Kiwi) - lớp vỏ xù xì kỳ quái nhưng ruột kiwi bên trong xanh mướt chua ngọt.

Từ vựng khác chủ đề Trái cây

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Trái cây →