Cranberry là gì?
Cranberry nghĩa là Quả nam việt quất

Ví dụ với Cranberry
Cranberry sauce is a traditional condiment served during Thanksgiving dinner.
Sốt nam việt quất là món ăn kèm truyền thống trong bữa tối Lễ Tạ Ơn
A1I drink a glass of tart cranberry juice every morning.
Tôi uống một ly nước ép nam việt quất chua nhẹ vào mỗi sáng.
B1Cranberries grow in flooded peat bogs and are harvested using water floats.
Nam việt quất mọc ở các đầm lầy than bùn ngập nước và được thu hoạch bằng bè nổi.
B2Proanthocyanidins in cranberries inhibit pathogenic bacteria from adhering to bladder epithelial linings.
Proanthocyanidin trong nam việt quất ngăn chặn vi khuẩn gây bệnh bám vào niêm mạc biểu mô bàng quang.
Cụm từ thường đi với Cranberry
- cranberry sauce: sốt nam việt quất
- cranberry juice: nước ép nam việt quất
- dried cranberries: nam việt quất sấy khô
Từ đồng nghĩa
- tart berry: loại quả mọng vị chua
Mẹo ghi nhớ
Cơ ran bơ rì (Cranberry) - quả nam việt quất nhỏ xíu đỏ mọng chống cảm sốt tuyệt vời.