Apricot là gì?

/ˈeɪprɪkɑːt/Danh từ

Apricot nghĩa là Quả mơ

Hình minh họa từ Apricot - Quả mơ

Ví dụ với Apricot

  • Apricots have velvety orange skin and a sweet, slightly tart taste.

    Quả mơ có lớp vỏ cam mịn màng và hương vị ngọt dịu pha chút chua

  • A1My mother made a jar of sweet apricot jam for breakfast.

    Mẹ tôi đã làm một lọ mứt mơ ngọt ngào cho bữa sáng.

  • B1Sun-dried apricots retain high levels of potassium and beta-carotene.

    Những quả mơ phơi nắng vẫn giữ được lượng kali và beta-carotene cao.

  • B2Orchardists graft apricot scions onto plum rootstocks to confer resistance against nematode infestation.

    Người làm vườn ghép chồi mơ lên gốc ghép mận để tạo khả năng kháng tuyến trùng.

Cụm từ thường đi với Apricot

  • dried apricot: quả mơ sấy khô
  • apricot jam: mứt mơ
  • apricot kernel: hạt quả mơ

Từ đồng nghĩa

  • stone fruit: trái cây hạch

Mẹo ghi nhớ

Áp ri cót (Apricot) - quả mơ chín mọng áp vào má mát lạnh dịu dàng.

Từ vựng khác chủ đề Trái cây

Xem toàn bộ 62 từ chủ đề Trái cây →