newsprint là gì?
newsprint nghĩa là giấy in báo xốp nhẹ giá rẻ

Ví dụ với newsprint
We can see a newsprint here.
Chúng ta có thể thấy một giấy in báo xốp nhẹ giá rẻ ở đây.
A1We can see a newsprint here.
Chúng ta có thể thấy một giấy in báo xốp nhẹ giá rẻ ở đây.
B1Understanding the role of newsprint is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của giấy in báo xốp nhẹ giá rẻ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how newsprint influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy giấy in báo xốp nhẹ giá rẻ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với newsprint
- common newsprint: giấy in báo xốp nhẹ giá rẻ phổ biến
- essential newsprint: giấy in báo xốp nhẹ giá rẻ thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- newspaper paper: giấy in nhật trình
Mẹo ghi nhớ
Cuộn giấy in báo newsprint khổng lồ chạy qua máy in quay tít cho ra lò hàng vạn tờ báo sáng mai.
Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí
- newsreel phim tài liệu thời sự ngắn
- obituary bài cáo phó tưởng nhớ người đã khuất
- op-ed chuyên mục bài bình luận của chuyên gia
- periodical ấn phẩm định kỳ tuần báo nguyệt san
- photojournalism nghề phóng viên ảnh báo chí
- publicity sự công khai tuyên truyền quảng bá
- readership lượng độc giả bạn đọc theo dõi báo
- sensationalism xu hướng giật gân câu khách báo lá cải
- spokesperson người phát ngôn đại diện chính thức
- viewership lượng khán giả truyền hình theo dõi
- newsletter bản tin thư điện tử định kỳ gửi độc giả
- journalism nghề làm báo truyền thông tin tức