newsprint là gì?

/ˈnjuːzprɪnt/Danh từ

newsprint nghĩa là giấy in báo xốp nhẹ giá rẻ

Hình minh họa từ newsprint - giấy in báo xốp nhẹ giá rẻ

Ví dụ với newsprint

  • We can see a newsprint here.

    Chúng ta có thể thấy một giấy in báo xốp nhẹ giá rẻ ở đây.

  • A1We can see a newsprint here.

    Chúng ta có thể thấy một giấy in báo xốp nhẹ giá rẻ ở đây.

  • B1Understanding the role of newsprint is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của giấy in báo xốp nhẹ giá rẻ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how newsprint influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy giấy in báo xốp nhẹ giá rẻ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với newsprint

  • common newsprint: giấy in báo xốp nhẹ giá rẻ phổ biến
  • essential newsprint: giấy in báo xốp nhẹ giá rẻ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • newspaper paper: giấy in nhật trình

Mẹo ghi nhớ

Cuộn giấy in báo newsprint khổng lồ chạy qua máy in quay tít cho ra lò hàng vạn tờ báo sáng mai.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →