Ring là gì?

/rɪŋ/Động từ

Ring nghĩa là Reo (chuông); (noun)

Hình minh họa từ Ring - Reo (chuông); (noun)

Ví dụ với Ring

  • Don’t forget to give me a ring this afternoon.

    Đừng quên cho tới một cuộc gọi vào chiều nay

  • A1The telephone started to ring while I was cooking dinner in the kitchen.

    Chiếc điện thoại bắt đầu reo chuông trong khi tôi đang nấu bữa tối trong bếp.

  • B1I will give you a quick ring as soon as our plane lands at the airport.

    Tôi sẽ gọi điện nhanh cho bạn ngay khi máy bay của chúng tôi hạ cánh xuống sân bay.

  • B2Audible alerts will ring incessantly until operators acknowledge system alarm triggers.

    Cảnh báo âm thanh sẽ reo liên hồi cho đến khi nhân viên vận hành xác nhận các điểm kích hoạt báo động hệ thống.

Cụm từ thường đi với Ring

  • hear the telephone ring: nghe chuông điện thoại reo
  • wedding ring: nhẫn cưới
  • give someone a ring: gọi điện cho ai

Từ đồng nghĩa

  • chime: ngân vang tiếng chuông
  • toll: rung chuông
  • phone: gọi chuông

Mẹo ghi nhớ

Rinh (Ring) chiếc nhẫn kim cương lên tay nghe chuông điện thoại reo mừng.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →