Paparazzi là gì?

/ˌpɑːpəˈrɑːtsi/Danh từ

Paparazzi nghĩa là Thợ săn ảnh người nổi tiếng

Hình minh họa từ Paparazzi - Thợ săn ảnh người nổi tiếng

Ví dụ với Paparazzi

  • Persistent paparazzi crowded the hotel entrance waiting for the film star.

    Cánh thợ săn ảnh dai dẳng vây kín lối vào khách sạn để chờ ngôi sao điện ảnh

  • A1Famous actors often wear dark sunglasses to avoid paparazzi.

    Các diễn viên nổi tiếng thường đeo kính râm tối màu để tránh thợ săn ảnh.

  • B1The pop singer complained that paparazzi constantly harassed her children at school.

    Nữ ca sĩ nhạc pop phàn nàn rằng cánh săn ảnh liên tục quấy rầy con cái cô ở trường.

  • B2Legal jurisdictions enacted stringent privacy boundaries to curb invasive tactics employed by relentless paparazzi.

    Các khu vực tài phán đã ban hành ranh giới quyền riêng tư nghiêm ngặt nhằm kiềm chế các thủ đoạn xâm phạm từ cánh săn ảnh không biết mệt mỏi.

Cụm từ thường đi với Paparazzi

  • dodge paparazzi: né tránh cánh săn ảnh
  • paparazzi photographers: các thợ săn ảnh
  • swarm of paparazzi: bầy thợ săn ảnh bu kín

Từ đồng nghĩa

  • celebrity shutterbugs: thợ chụp trộm người nổi tiếng

Mẹo ghi nhớ

Ba ba ra gi (Paparazzi) - ba ba bò ra ngoài sân bị các thợ săn ảnh chụp lia lịa.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →