Correspondent là gì?
Correspondent nghĩa là Phóng viên thường trú, thông tín viên

Ví dụ với Correspondent
Our diplomatic correspondent in Geneva filed a comprehensive report on the summit.
Thông tín viên ngoại giao của chúng tôi tại Geneva đã gửi về một bản báo cáo toàn diện về hội nghị thượng đỉnh
A1The television correspondent spoke live from the flooded village.
Phóng viên truyền hình đã nói chuyện trực tiếp từ ngôi làng bị ngập lụt.
B1He served as a Middle East correspondent for a major international news agency.
Anh từng là phóng viên thường trú Trung Đông cho một hãng thông tấn quốc tế lớn.
B2Seasoned war correspondents face profound psychological stress while documenting frontline humanitarian devastation.
Các phóng viên chiến trường dày dặn kinh nghiệm phải đối mặt với căng thẳng tâm lý sâu sắc khi ghi lại sự tàn phá nhân đạo nơi tiền tuyến.
Cụm từ thường đi với Correspondent
- foreign correspondent: phóng viên thường trú nước ngoài
- war correspondent: phóng viên chiến trường
- special correspondent: đặc phái viên
Từ đồng nghĩa
- reporter: phóng viên
- journalist: nhà báo
Mẹo ghi nhớ
Co re sờ bon đần (Correspondent) - thông tín viên co ro trong gió lạnh viết bài đưa tin.
Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí
- Press conference Buổi họp báo
- Subtitles Phụ đề
- Voicemail Thư thoại ghi âm, hộp thư thoại
- Telecommunication Ngành viễn thông, sự truyền thông tin từ xa
- Ringtone Nhạc chuông điện thoại
- Touchscreen Màn hình cảm ứng
- anchorman nam biên tập viên dẫn bản tin thời sự
- broadsheet báo khổ lớn chính luận uy tín
- censorship sự kiểm duyệt nội dung xuất bản
- dispatch bản tin hỏa tốc gửi từ chiến trường
- newscaster phát thanh viên truyền hình bản tin
- newsprint giấy in báo xốp nhẹ giá rẻ