newscaster là gì?

/ˈnjuːzkɑːstə/Danh từ

newscaster nghĩa là phát thanh viên truyền hình bản tin

Hình minh họa từ newscaster - phát thanh viên truyền hình bản tin

Ví dụ với newscaster

  • We can see a newscaster here.

    Chúng ta có thể thấy một phát thanh viên truyền hình bản tin ở đây.

  • A1We can see a newscaster here.

    Chúng ta có thể thấy một phát thanh viên truyền hình bản tin ở đây.

  • B1Understanding the role of newscaster is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của phát thanh viên truyền hình bản tin là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how newscaster influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy phát thanh viên truyền hình bản tin ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với newscaster

  • common newscaster: phát thanh viên truyền hình bản tin phổ biến
  • essential newscaster: phát thanh viên truyền hình bản tin thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • news reader: người đọc bản tin

Mẹo ghi nhớ

Phát thanh viên newscaster có chất giọng truyền cảm và phong thái tự tin trước ống kính máy quay.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →