dispatch là gì?

/dɪˈspætʃ/Danh từ

dispatch nghĩa là bản tin hỏa tốc gửi từ chiến trường

Hình minh họa từ dispatch - bản tin hỏa tốc gửi từ chiến trường

Ví dụ với dispatch

  • We can see a dispatch here.

    Chúng ta có thể thấy một bản tin hỏa tốc gửi từ chiến trường ở đây.

  • A1We can see a dispatch here.

    Chúng ta có thể thấy một bản tin hỏa tốc gửi từ chiến trường ở đây.

  • B1Understanding the role of dispatch is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của bản tin hỏa tốc gửi từ chiến trường là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how dispatch influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy bản tin hỏa tốc gửi từ chiến trường ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với dispatch

  • common dispatch: bản tin hỏa tốc gửi từ chiến trường phổ biến
  • essential dispatch: bản tin hỏa tốc gửi từ chiến trường thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • urgent news report: tin nhanh chiến trường

Mẹo ghi nhớ

Bản tin hỏa tốc dispatch cập nhật tình hình thực địa từng giờ phục vụ độc giả cả nước.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →