broadsheet là gì?

/ˈbrɔːdʃiːt/Danh từ

broadsheet nghĩa là báo khổ lớn chính luận uy tín

Hình minh họa từ broadsheet - báo khổ lớn chính luận uy tín

Ví dụ với broadsheet

  • We can see a broadsheet here.

    Chúng ta có thể thấy một báo khổ lớn chính luận uy tín ở đây.

  • A1We can see a broadsheet here.

    Chúng ta có thể thấy một báo khổ lớn chính luận uy tín ở đây.

  • B1Understanding the role of broadsheet is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của báo khổ lớn chính luận uy tín là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how broadsheet influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy báo khổ lớn chính luận uy tín ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với broadsheet

  • common broadsheet: báo khổ lớn chính luận uy tín phổ biến
  • essential broadsheet: báo khổ lớn chính luận uy tín thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • quality newspaper: báo khổ lớn

Mẹo ghi nhớ

Tờ báo khổ lớn broadsheet đăng tải các bài phân tích sâu sắc về chính trị và kinh tế thế giới.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →