Ringtone là gì?

/ˈrɪŋtoʊn/Danh từ

Ringtone nghĩa là Nhạc chuông điện thoại

Hình minh họa từ Ringtone - Nhạc chuông điện thoại

Ví dụ với Ringtone

  • Her cheerful acoustic guitar ringtone echoed loudly across the quiet library floor.

    Nhạc chuông đàn ghi-ta mộc vui tươi của cô vang vọng to khắp sàn thư viện yên tĩnh

  • A1Please turn your ringtone to silent mode during the movie.

    Làm ơn hãy chuyển nhạc chuông sang chế độ im lặng trong suốt bộ phim.

  • B1He set a distinctive jazz ringtone for incoming calls from his family members.

    Anh ấy đã đặt một bản nhạc chuông jazz đặc biệt cho các cuộc gọi đến từ các thành viên trong gia đình.

  • B2Early mobile telecom monopolies generated billions in peripheral revenue licensing digital monophonic and polyphonic ringtones.

    Các công ty độc quyền viễn thông di động thuở đầu đã tạo ra hàng tỷ doanh thu phụ trợ từ việc cấp phép nhạc chuông đơn âm và đa âm kỹ thuật số.

Cụm từ thường đi với Ringtone

  • custom ringtone: nhạc chuông tùy chỉnh
  • loud ringtone: nhạc chuông lớn
  • change the ringtone: đổi nhạc chuông điện thoại

Từ đồng nghĩa

  • chime: tiếng chuông điện thoại

Từ trái nghĩa

  • silent mode: chế độ im lặng

Mẹo ghi nhớ

Rinh tôn (Ringtone) - chuông reo (ring) vang lên từng nốt giai điệu (tone) bắt máy nghe.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →