Ringtone là gì?
Ringtone nghĩa là Nhạc chuông điện thoại

Ví dụ với Ringtone
Her cheerful acoustic guitar ringtone echoed loudly across the quiet library floor.
Nhạc chuông đàn ghi-ta mộc vui tươi của cô vang vọng to khắp sàn thư viện yên tĩnh
A1Please turn your ringtone to silent mode during the movie.
Làm ơn hãy chuyển nhạc chuông sang chế độ im lặng trong suốt bộ phim.
B1He set a distinctive jazz ringtone for incoming calls from his family members.
Anh ấy đã đặt một bản nhạc chuông jazz đặc biệt cho các cuộc gọi đến từ các thành viên trong gia đình.
B2Early mobile telecom monopolies generated billions in peripheral revenue licensing digital monophonic and polyphonic ringtones.
Các công ty độc quyền viễn thông di động thuở đầu đã tạo ra hàng tỷ doanh thu phụ trợ từ việc cấp phép nhạc chuông đơn âm và đa âm kỹ thuật số.
Cụm từ thường đi với Ringtone
- custom ringtone: nhạc chuông tùy chỉnh
- loud ringtone: nhạc chuông lớn
- change the ringtone: đổi nhạc chuông điện thoại
Từ đồng nghĩa
- chime: tiếng chuông điện thoại
Từ trái nghĩa
- silent mode: chế độ im lặng
Mẹo ghi nhớ
Rinh tôn (Ringtone) - chuông reo (ring) vang lên từng nốt giai điệu (tone) bắt máy nghe.
Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí
- Touchscreen Màn hình cảm ứng
- anchorman nam biên tập viên dẫn bản tin thời sự
- broadsheet báo khổ lớn chính luận uy tín
- censorship sự kiểm duyệt nội dung xuất bản
- dispatch bản tin hỏa tốc gửi từ chiến trường
- newscaster phát thanh viên truyền hình bản tin
- newsprint giấy in báo xốp nhẹ giá rẻ
- newsreel phim tài liệu thời sự ngắn
- obituary bài cáo phó tưởng nhớ người đã khuất
- op-ed chuyên mục bài bình luận của chuyên gia
- periodical ấn phẩm định kỳ tuần báo nguyệt san
- photojournalism nghề phóng viên ảnh báo chí