anchorman là gì?

/ˈæŋkəmæn/Danh từ

anchorman nghĩa là nam biên tập viên dẫn bản tin thời sự

Hình minh họa từ anchorman - nam biên tập viên dẫn bản tin thời sự

Ví dụ với anchorman

  • We can see a anchorman here.

    Chúng ta có thể thấy một nam biên tập viên dẫn bản tin thời sự ở đây.

  • A1We can see a anchorman here.

    Chúng ta có thể thấy một nam biên tập viên dẫn bản tin thời sự ở đây.

  • B1Understanding the role of anchorman is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của nam biên tập viên dẫn bản tin thời sự là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how anchorman influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy nam biên tập viên dẫn bản tin thời sự ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với anchorman

  • common anchorman: nam biên tập viên dẫn bản tin thời sự phổ biến
  • essential anchorman: nam biên tập viên dẫn bản tin thời sự thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • news presenter: biên tập viên nam

Mẹo ghi nhớ

Người dẫn chương trình thời sự anchorman đĩnh đạc truyền tải những tin tức nóng hổi trong ngày.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →