Circulation là gì?

/ˌsɜːrkjəˈleɪʃn/Danh từ

Circulation nghĩa là Số lượng phát hành (báo, tạp chí)

Hình minh họa từ Circulation - Số lượng phát hành (báo, tạp chí)

Ví dụ với Circulation

  • The daily newspaper enjoys a nationwide circulation of over half a million copies.

    Tờ nhật báo có lượng phát hành toàn quốc hơn nửa triệu bản

  • A1The local magazine has a small circulation in our town.

    Tạp chí địa phương có lượng phát hành nhỏ ở thị trấn chúng tôi.

  • B1Print circulation has gradually declined as readers prefer reading digital articles online.

    Số lượng phát hành báo in đã giảm dần khi người đọc thích đọc các bài viết trực tuyến hơn.

  • B2Declining print circulation compelled traditional publishing houses to monetize premium digital subscription paywalls.

    Số lượng phát hành bản in suy giảm đã buộc các nhà xuất bản truyền thống phải kiếm tiền từ tường thu phí thuê bao số cao cấp.

Cụm từ thường đi với Circulation

  • daily circulation: lượng phát hành hàng ngày
  • wide circulation: lượng phát hành rộng rãi
  • boost circulation: tăng lượng phát hành

Từ đồng nghĩa

  • distribution: sự phân phối
  • readership volume: lượng độc giả

Mẹo ghi nhớ

Sơ cứu lây sờn (Circulation) - tin bài sơ cứu lan truyền khắp nơi làm tăng lượng phát hành báo.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →