Documentary là gì?
Documentary nghĩa là Phim tài liệu

Ví dụ với Documentary
The nature documentary captured stunning footage of Antarctic penguin migrations.
Bộ phim tài liệu thiên nhiên đã ghi lại những thước phim ngoạn mục về các cuộc di cư của chim cánh cụt Nam Cực
A1We watched a captivating documentary about deep ocean sharks last night.
Chúng tôi đã xem một bộ phim tài liệu lôi cuốn về cá mập đại dương sâu vào tối qua.
B1The historical documentary shed light on everyday life during the Industrial Revolution.
Bộ phim tài liệu lịch sử đã làm sáng tỏ cuộc sống thường nhật trong thời kỳ Cách mạng Công nghiệp.
B2The acclaimed investigative documentary exposed illicit timber syndicates operating deep within Amazonian rainforests.
Bộ phim tài liệu điều tra được đánh giá cao đã vạch trần các tập đoàn buôn gỗ lậu hoạt động sâu trong rừng nhiệt đới Amazon.
Cụm từ thường đi với Documentary
- nature documentary: phim tài liệu tự nhiên
- award-winning documentary: phim tài liệu đoạt giải thưởng
- produce a documentary: sản xuất phim tài liệu
Từ đồng nghĩa
- factual film: phim tư liệu thực tế
- chronicle: phim ký sự
Từ trái nghĩa
- fiction film: phim viễn tưởng
Mẹo ghi nhớ
Đo kiệu men tờ ri (Documentary) - đo kiệu cổ làm phim tư liệu truyền thống.
Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí
- Anchor Biên tập viên dẫn chương trình thời sự chính
- Circulation Số lượng phát hành (báo, tạp chí)
- Correspondent Phóng viên thường trú, thông tín viên
- Press conference Buổi họp báo
- Subtitles Phụ đề
- Voicemail Thư thoại ghi âm, hộp thư thoại
- Telecommunication Ngành viễn thông, sự truyền thông tin từ xa
- Ringtone Nhạc chuông điện thoại
- Touchscreen Màn hình cảm ứng
- anchorman nam biên tập viên dẫn bản tin thời sự
- broadsheet báo khổ lớn chính luận uy tín
- censorship sự kiểm duyệt nội dung xuất bản