Telephone là gì?
Telephone nghĩa là Điện thoại để bàn

Ví dụ với Telephone
Who even use telephone these days?
Ai còn dùng điện thoại để bàn vào thời nay chứ?
A1The office telephone kept ringing while everyone was away at lunch.
Điện thoại bàn văn phòng liên tục reo trong khi mọi người đều đi ăn trưa.
B1The HR department conducted an initial twenty-minute telephone screening with shortlisted applicants.
Phòng nhân sự đã tiến hành một buổi sàng lọc sơ bộ qua điện thoại kéo dài hai mươi phút với các ứng viên lọt vào danh sách rút gọn.
B2Alexander Graham Bell’s invention of the telephone revolutionized transatlantic commerce beyond imagination.
Phát minh ra máy điện thoại của Alexander Graham Bell đã cách mạng hóa nền thương mại xuyên Đại Tây Dương ngoài sức tưởng tượng.
Cụm từ thường đi với Telephone
- telephone directory: danh bạ điện thoại
- telephone interview: buổi phỏng vấn qua điện thoại
- answer the telephone: nhấc máy trả lời điện thoại
Từ đồng nghĩa
- phone: máy điện thoại
- landline: điện thoại để bàn
- handset: ống nghe điện thoại
Mẹo ghi nhớ
Tê lê phôn (Telephone) - ngồi tê cả chân buôn điện thoại với bạn thân hàng giờ.
Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí
- Text Nhắn tin; (noun)
- Tabloid Báo lá cải, báo khổ nhỏ chuyên tin giật gân
- Editorial Bài xã luận, bài viết của ban biên tập
- Columnist Người phụ trách chuyên mục báo, người viết chuyên mục
- Paparazzi Thợ săn ảnh người nổi tiếng
- Documentary Phim tài liệu
- Anchor Biên tập viên dẫn chương trình thời sự chính
- Circulation Số lượng phát hành (báo, tạp chí)
- Correspondent Phóng viên thường trú, thông tín viên
- Press conference Buổi họp báo
- Subtitles Phụ đề
- Voicemail Thư thoại ghi âm, hộp thư thoại