Text là gì?

/tɛkst/Động từ

Text nghĩa là Nhắn tin; (noun)

Hình minh họa từ Text - Nhắn tin; (noun)

Ví dụ với Text

  • Stop texting, you are in class!

    Ngừng nhắn tin đi, cậu đang trong lớp học đấy!

  • A1Can you text me the address of the cafe so I can find it easily?

    Bạn có thể nhắn tin cho tôi địa chỉ quán cà phê để tôi tìm đường dễ hơn không?

  • B1I will text you my flight arrival time as soon as the plane lands in Da Nang.

    Tôi sẽ nhắn tin cho bạn giờ hạ cánh của chuyến bay ngay khi máy bay đáp xuống Đà Nẵng.

  • B2Scholars spent months analyzing ancient Greek biblical texts under ultraviolet luminescence.

    Các học giả đã dành nhiều tháng phân tích các văn bản kinh thánh tiếng Hy Lạp cổ dưới ánh sáng huỳnh quang cực tím.

Cụm từ thường đi với Text

  • text message: tin nhắn văn bản
  • text someone back: nhắn tin lại cho ai
  • read the full text: đọc toàn văn bản

Từ đồng nghĩa

  • SMS: tin nhắn di động
  • passage: đoạn văn bản
  • script: văn bản chữ

Mẹo ghi nhớ

Tét (Text) ngón tay vì bấm phím nhắn tin văn bản lia lịa cả buổi tối.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →