Stamp là gì?

/stæmp/Danh từ

Stamp nghĩa là Con tem

Hình minh họa từ Stamp - Con tem

Ví dụ với Stamp

  • He is an avid stamp collector.

    Anh ấy là một nhà sưu tầm tem đầy đam mê

  • A1You need to stick a stamp on the envelope before mailing the letter.

    Bạn cần dán một con tem lên phong bì trước khi gửi thư.

  • B1My grandfather has an extraordinary collection of vintage postage stamps from the twentieth century.

    Ông tôi có một bộ sưu tập phi thường gồm các con tem bưu chính cổ từ thế kỷ hai mươi.

  • B2Customs officials affixed an official entry stamp to legalize his temporary business visa.

    Các quan chức hải quan đã đóng một con dấu nhập cảnh chính thức để hợp thức hóa thị thực công tác tạm thời của anh ấy.

Cụm từ thường đi với Stamp

  • postage stamp: con tem bưu chính
  • rubber stamp: con dấu cao su
  • collect stamps: sưu tầm tem

Từ đồng nghĩa

  • seal: con dấu niêm phong
  • imprint: dấu ấn đóng
  • hallmark: dấu kiểm định

Mẹo ghi nhớ

Xì tem (Stamp) - dán con tem lên phong bì rồi mang ra bưu điện gửi đi.

Từ vựng khác chủ đề Truyền hình & Báo chí

Xem toàn bộ 55 từ chủ đề Truyền hình & Báo chí →