Disheartened là gì?

/dɪsˈhɑːrtnd/Tính từ

Disheartened nghĩa là Chán nản, nản lòng thoái chí, nhụt chí

Hình minh họa từ Disheartened - Chán nản, nản lòng thoái chí, nhụt chí

Ví dụ với Disheartened

  • Do not be disheartened by initial setbacks, as persistent resilience eventually breeds mastery.

    Đừng nản lòng thoái chí trước những trở ngại ban đầu, bởi lòng kiên cường bền bỉ cuối cùng sẽ tạo nên sự tinh thông

  • A1He was disheartened after failing his driving test for the third time.

    Anh ấy nản lòng sau khi trượt bài thi lái xe lần thứ ba.

  • B1Job seekers often feel disheartened when sending hundreds of resumes without receiving interview responses.

    Những người tìm việc thường cảm thấy nản lòng khi gửi hàng trăm hồ sơ mà không nhận được phản hồi phỏng vấn.

  • B2Scientific researchers must avoid growing disheartened when experimental hypotheses yield negative empirical data.

    Các nhà nghiên cứu khoa học phải tránh nản chí khi các giả thuyết thử nghiệm mang lại dữ liệu thực nghiệm phủ định.

Cụm từ thường đi với Disheartened

  • feel disheartened: cảm thấy nản lòng nhụt chí
  • disheartened by failure: nản chí trước thất bại
  • grow disheartened: dần trở nên thoái chí

Từ đồng nghĩa

  • discouraged: nản lòng
  • demoralized: mất nhuệ khí
  • dejected: ủ rũ chán chường

Từ trái nghĩa

  • encouraged: được khích lệ
  • heartened: phấn chấn

Mẹo ghi nhớ

Đi xa hắt hủi (Disheartened) - đi xa tìm việc bị hắt hủi thấy nản lòng thoái chí.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →