Disheartened là gì?
Disheartened nghĩa là Chán nản, nản lòng thoái chí, nhụt chí

Ví dụ với Disheartened
Do not be disheartened by initial setbacks, as persistent resilience eventually breeds mastery.
Đừng nản lòng thoái chí trước những trở ngại ban đầu, bởi lòng kiên cường bền bỉ cuối cùng sẽ tạo nên sự tinh thông
A1He was disheartened after failing his driving test for the third time.
Anh ấy nản lòng sau khi trượt bài thi lái xe lần thứ ba.
B1Job seekers often feel disheartened when sending hundreds of resumes without receiving interview responses.
Những người tìm việc thường cảm thấy nản lòng khi gửi hàng trăm hồ sơ mà không nhận được phản hồi phỏng vấn.
B2Scientific researchers must avoid growing disheartened when experimental hypotheses yield negative empirical data.
Các nhà nghiên cứu khoa học phải tránh nản chí khi các giả thuyết thử nghiệm mang lại dữ liệu thực nghiệm phủ định.
Cụm từ thường đi với Disheartened
- feel disheartened: cảm thấy nản lòng nhụt chí
- disheartened by failure: nản chí trước thất bại
- grow disheartened: dần trở nên thoái chí
Từ đồng nghĩa
- discouraged: nản lòng
- demoralized: mất nhuệ khí
- dejected: ủ rũ chán chường
Từ trái nghĩa
- encouraged: được khích lệ
- heartened: phấn chấn
Mẹo ghi nhớ
Đi xa hắt hủi (Disheartened) - đi xa tìm việc bị hắt hủi thấy nản lòng thoái chí.
Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác
- ecstatic vô cùng sung sướng ngây ngất
- irritated bực mình khó chịu cáu kỉnh
- miserable khổ sở khốn đốn buồn bã
- terrified hoảng sợ khiếp vía kinh hoàng
- thrilled vô cùng hào hứng phấn khích
- envious ghen tị đố kỵ
- baffled hoàn toàn bối rối khó hiểu
- devastated tan nát cõi lòng suy sụp hoàn toàn
- apathetic thờ ơ lãnh đạm dửng dưng
- jubilant hân hoan tưng bừng đắc thắng
- frantic cuống cuồng hoảng loạn điên cuồng
- content bằng lòng mãn nguyện hài lòng