devastated là gì?
devastated nghĩa là tan nát cõi lòng suy sụp hoàn toàn

Ví dụ với devastated
The family was devastated by the sudden tragic loss of their patriarch.
Gia đình đã tan nát cõi lòng suy sụp hoàn toàn trước sự ra đi đột ngột đầy bi thảm của người trụ cột.
A1She was devastated when she failed her final medical examination.
Cô đã suy sụp tan nát cõi lòng khi trượt kỳ thi tốt nghiệp ngành y.
B1Farmers were devastated as unseasonal hailstorms crushed their entire apricot harvest overnight.
Những người nông dân đã suy sụp hoàn toàn khi những trận mưa đá trái mùa đè bẹp toàn bộ vụ thu hoạch mơ của họ chỉ sau một đêm.
B2Receiving the terminal cancer prognosis left the young athlete emotionally devastated, challenging his mental resilience.
Nhận được tiên lượng ung thư giai đoạn cuối khiến vận động viên trẻ bị suy sụp tinh thần, thử thách khả năng phục hồi tâm lý của anh.
Cụm từ thường đi với devastated
- utterly devastated: hoàn toàn suy sụp tan nát
- devastated by grief: bị đau buồn tàn phá cõi lòng
Từ đồng nghĩa
- heartbroken: đau lòng tan nát
- crushed: bị đè bẹp tan nát
Từ trái nghĩa
- comforted: được an ủi vỗ về
- relieved: nhẹ nhõm thanh thản
Mẹo ghi nhớ
Devastate (tàn phá bình địa) -> devastated (tâm hồn như bị bom đạn cày xới nát tan).
Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác
- apathetic thờ ơ lãnh đạm dửng dưng
- jubilant hân hoan tưng bừng đắc thắng
- frantic cuống cuồng hoảng loạn điên cuồng
- content bằng lòng mãn nguyện hài lòng
- agitated kích động bồn chồn đứng ngồi không yên
- ashamed xấu hổ hổ thẹn ngượng ngùng
- heartbroken đau lòng tan nát con tim
- anguish nỗi thống khổ dằn vặt xé ruột xé gan
- bliss hạnh phúc tột đỉnh cực lạc
- dread nỗi sợ hãi kinh hoàng thấp thỏm
- elation niềm phấn khởi hân hoan bay bổng
- remorse sự ăn năn hối hận day dứt