bliss là gì?

/blɪs/Danh từ

bliss nghĩa là hạnh phúc tột đỉnh cực lạc

Hình minh họa từ bliss - hạnh phúc tột đỉnh cực lạc

Ví dụ với bliss

  • Lying on the sunny beach with a good book was pure bliss.

    Nằm trên bãi biển ngập nắng với một cuốn sách hay là một niềm hạnh phúc tột đỉnh thuần khiết.

  • A1Lying on the sunny beach with a good book was pure bliss.

    Nằm trên bãi biển ngập nắng với một cuốn sách hay là một niềm hạnh phúc tột đỉnh thuần khiết.

  • B1After weeks of grueling mountain trekking, resting in natural hot springs brought moments of serene bliss.

    Sau nhiều tuần đi bộ đường dài trên núi khắc nghiệt, nghỉ ngơi trong suối nước nóng tự nhiên mang lại những khoảnh khắc hạnh phúc cực lạc thanh bình.

  • B2Savoring unhurried meditation practice induces profound alpha wave coherence, culminating in subjective experiences of boundless oceanic bliss.

    Thưởng thức thực hành thiền định không vội vã tạo ra sự gắn kết sóng alpha sâu sắc, đỉnh điểm là những trải nghiệm chủ quan về niềm hạnh phúc cực lạc vô biên như đại dương.

Cụm từ thường đi với bliss

  • pure bliss: niềm hạnh phúc cực lạc thuần khiết
  • wedded bliss: hạnh phúc hôn nhân viên mãn

Từ đồng nghĩa

  • ecstasy: ngây ngất hạnh phúc

Từ trái nghĩa

  • misery: nỗi khốn khổ

Mẹo ghi nhớ

Bliss cảm giác thanh thản viên mãn hạnh phúc ngập tràn tâm hồn.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →