disgust là gì?

/dɪsˈɡʌst/Danh từ

disgust nghĩa là sự kinh tởm ghê tởm buồn nôn

Hình minh họa từ disgust - sự kinh tởm ghê tởm buồn nôn

Ví dụ với disgust

  • We can see a disgust here.

    Chúng ta có thể thấy một sự kinh tởm ghê tởm buồn nôn ở đây.

  • A1We can see a disgust here.

    Chúng ta có thể thấy một sự kinh tởm ghê tởm buồn nôn ở đây.

  • B1Understanding the role of disgust is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự kinh tởm ghê tởm buồn nôn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how disgust influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự kinh tởm ghê tởm buồn nôn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với disgust

  • common disgust: sự kinh tởm ghê tởm buồn nôn phổ biến
  • essential disgust: sự kinh tởm ghê tởm buồn nôn thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • revulsion: sự ghê tởm

Mẹo ghi nhớ

Cảm giác disgust ghê sợ khi nhìn thấy rác thải bốc mùi hôi thối.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →