remorse là gì?
remorse nghĩa là sự ăn năn hối hận day dứt

Ví dụ với remorse
The thief expressed sincere remorse for taking the heirloom watch.
Tên trộm bày tỏ sự ăn năn chân thành vì đã lấy chiếc đồng hồ gia bảo.
A1The thief expressed sincere remorse for taking the heirloom watch.
Tên trộm bày tỏ sự ăn năn chân thành vì đã lấy chiếc đồng hồ gia bảo.
B1Wracked with bitter remorse over the betrayal, he composed a heartfelt letter seeking reconciliation.
Bị dằn vặt bởi sự hối hận cay đắng về sự phản bội, anh đã viết một bức thư chân thành để tìm kiếm sự hòa giải.
B2Judicial sentencing protocols mandate weighing demonstrated offender remorse against mitigating psychological circumstances during parole hearings.
Các quy trình tuyên án tư pháp bắt buộc phải cân nhắc sự ăn năn của người phạm tội được chứng minh so với các tình tiết giảm nhẹ tâm lý trong các phiên điều trần ân xá.
Cụm từ thường đi với remorse
- feel deep remorse: cảm thấy hối hận sâu sắc
- show no remorse: không hề tỏ ra ăn năn
Từ đồng nghĩa
- guilt: cảm giác tội lỗi day dứt
Từ trái nghĩa
- pride: sự kiêu hãnh
Mẹo ghi nhớ
Remorse sự cắn rứt lương tâm giày vò ruột gan vì những lỗi lầm đã gây ra.
Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác
- apathy sự thờ ơ lãnh đạm vô cảm
- astonishment sự kinh ngạc sửng sốt ngỡ ngàng
- delight niềm vui thích thú hân hoan
- despair nỗi tuyệt vọng cùng cực
- disgust sự kinh tởm ghê tởm buồn nôn
- euphoria cảm giác hưng phấn ngây ngất
- exasperation sự bực bội cáu kỉnh tột cùng
- fascination sự mê hoặc say đắm cuốn hút
- fury cơn thịnh nộ cuồng nộ sôi sục
- glee niềm hân hoan vui sướng cười đùa
- grief nỗi đau buồn tang tóc mất mát
- indifference thái độ dửng dưng không bận tâm