ashamed là gì?
ashamed nghĩa là xấu hổ hổ thẹn ngượng ngùng

Ví dụ với ashamed
He felt deeply ashamed of having lied to his closest childhood friend.
Anh cảm thấy vô cùng xấu hổ hổ thẹn vì đã nói dối người bạn thân thời thơ ấu của mình.
A1You should be ashamed of treating your dog so poorly.
Bạn nên cảm thấy xấu hổ vì đã đối xử tệ bạc với chú chó của mình như vậy.
B1He hung his head, too ashamed to meet his parents' disappointed gaze.
Anh cúi đầu, quá xấu hổ không dám nhìn vào ánh mắt thất vọng của cha mẹ.
B2Publicly acknowledging systemic institutional racism is painful, yet essential for nations genuinely ashamed of historical atrocities.
Công khai thừa nhận nạn phân biệt chủng tộc có hệ thống trong thể chế là điều đau đớn, nhưng cần thiết cho những quốc gia thực sự hổ thẹn về những hành động tàn bạo trong lịch sử.
Cụm từ thường đi với ashamed
- deeply ashamed: hổ thẹn sâu sắc
- ashamed of one's actions: xấu hổ về hành động của mình
Từ đồng nghĩa
- embarrassed: ngượng ngùng bối rối
- mortified: nhục nhã xấu hổ chết đi được
Từ trái nghĩa
- proud: tự hào hãnh diện
- unapologetic: không biết xấu hổ ăn năn
Mẹo ghi nhớ
Shame (sự xấu hổ tủi nhục) -> ashamed (tự thấy day dứt, xấu hổ trong lòng).
Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác
- heartbroken đau lòng tan nát con tim
- anguish nỗi thống khổ dằn vặt xé ruột xé gan
- bliss hạnh phúc tột đỉnh cực lạc
- dread nỗi sợ hãi kinh hoàng thấp thỏm
- elation niềm phấn khởi hân hoan bay bổng
- remorse sự ăn năn hối hận day dứt
- apathy sự thờ ơ lãnh đạm vô cảm
- astonishment sự kinh ngạc sửng sốt ngỡ ngàng
- delight niềm vui thích thú hân hoan
- despair nỗi tuyệt vọng cùng cực
- disgust sự kinh tởm ghê tởm buồn nôn
- euphoria cảm giác hưng phấn ngây ngất