Embarrassed là gì?

/ɪmˈbɛrəst/Tính từ

Embarrassed nghĩa là Xấu hổ, ngại ngùng

Hình minh họa từ Embarrassed - Xấu hổ, ngại ngùng

Ví dụ với Embarrassed

  • He is embarrassed to find out that he has been sleeping and  snoring in the class.

    Anh ấy rất xấu hổ khi phát hiện ra mình đã ngủ ngáy trong lớp học

  • A1His face turned red because he felt embarrassed when he fell down.

    Mặt cậu ấy đỏ bừng vì xấu hổ khi bị trượt chân ngã.

  • B1I was deeply embarrassed when my phone rang loudly during the silent memorial service.

    Tôi vô cùng ngượng ngùng khi chuông điện thoại reo vang trong buổi lễ tưởng niệm trang nghiêm.

  • B2Senior diplomats endured an embarrassed silence when the prime minister botched the protocol toast.

    Các nhà ngoại giao cấp cao chịu đựng sự im lặng ngượng ngùng khi thủ tướng đọc sai bài chúc rượu.

Cụm từ thường đi với Embarrassed

  • deeply embarrassed: vô cùng xấu hổ, ngượng chín mặt
  • embarrassed smile: nụ cười gượng gạo, ngượng ngùng
  • embarrassed silence: sự im lặng ngượng ngùng

Từ đồng nghĩa

  • humiliated: bẽ mặt
  • mortified: ngượng tái mặt

Từ trái nghĩa

  • proud: tự hào
  • shameless: trơ tráo

Mẹo ghi nhớ

Em ba lần rớt (Embarrassed) bút đỏ mặt xấu hổ trước lớp.

Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác

Xem toàn bộ 74 từ chủ đề Cảm xúc & Cảm giác →