Humiliated là gì?
Humiliated nghĩa là Nhục nhã, bẽ mặt cùng cực

Ví dụ với Humiliated
He felt deeply humiliated when his public presentation was harshly ridiculed by the panel.
Anh cảm thấy vô cùng nhục nhã khi bài thuyết trình trước công chúng của mình bị hội đồng chế giễu gay gắt
A1The boy felt humiliated when he fell down on stage during the play.
Cậu bé cảm thấy xấu hổ bẽ mặt khi bị ngã trên sân khấu trong vở kịch.
B1Being falsely accused of theft in front of colleagues left her feeling mortified and humiliated.
Bị vu oan tội trộm cắp trước mặt đồng nghiệp khiến cô cảm thấy nhục nhã và tủi hổ.
B2Diplomatic envoys walked out of the conference hall, refusing to endure humiliating sovereign concessions.
Các đặc phái viên ngoại giao đã bước ra khỏi phòng hội nghị, từ chối chịu đựng những nhượng bộ chủ quyền nhục nhã.
Cụm từ thường đi với Humiliated
- feel humiliated: cảm thấy bị bẽ mặt nhục nhã
- deeply humiliated: vô cùng bẽ bàng
- publicly humiliated: bị làm nhục công khai
Từ đồng nghĩa
- mortified: xấu hổ muốn độn thổ
- degraded: bị hạ nhục
- shamed: bị hổ thẹn
Từ trái nghĩa
- proud: tự hào
- honored: vinh dự
Mẹo ghi nhớ
Hủ mi li ế (Humiliated) - bán hủ mì ế bị người ta chê cười cảm thấy bẽ mặt nhục nhã.
Từ vựng khác chủ đề Cảm xúc & Cảm giác
- Apprehensive Thấp thỏm lo âu, e sợ điều chẳng lành
- Astonished Kinh ngạc sững sờ, ngạc nhiên tột độ
- Remorseful Hối hận dằn vặt lương tâm, ăn năn
- Indifferent Thờ ơ, lãnh đạm, dửng dưng không quan tâm
- Serene Thanh thản, an yên tuyệt đối, phẳng lặng
- Furious Thịnh nộ, giận dữ lôi đình điên tiết
- Elated Hân hoan phấn khởi tột cùng, tràn ngập niềm vui
- Disheartened Chán nản, nản lòng thoái chí, nhụt chí
- ecstatic vô cùng sung sướng ngây ngất
- irritated bực mình khó chịu cáu kỉnh
- miserable khổ sở khốn đốn buồn bã
- terrified hoảng sợ khiếp vía kinh hoàng